| North Vietnamese Format (current) | South Vietnamese Format (former) | % Correct |
|---|---|---|
| 1. Quảng Trị | Quảng Trị | 83%
|
| 25. Vĩnh Long, Trà Vinh | Vĩnh Long, Vĩnh Bình | 69%
|
| 2. Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên | 66%
|
| 17. Bình Phước | Phước Long, Bình Long | 59%
|
| 5. Kon Tum | Kon Tum | 55%
|
| 16. Đồng Nai | Long Khánh, Biên Hòa | 55%
|
| 6. Bình Định | Bình Định | 52%
|
| 12. Khánh Hòa | Khánh Hòa | 45%
|
| 4. Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | 45%
|
| 14. Bình Thuận | Bình Thuận, Bình Tuy | 41%
|
| 8. Phú Yên | Phú Yên | 41%
|
| 20. TP. Hồ Chí Minh (TP.HCM) | Sài Gòn, Hậu Nghĩa, Gia Định | 41%
|
| 9. Đắk Lắk | Darlac | 38%
|
| 31. Bạc Liêu | Bạc Liêu | 34%
|
| 13. Ninh Thuận | Ninh Thuận | 34%
|
| 28. Cần Thơ, Sóc Trăng | Phong Dinh | 34%
|
| 3. Quảng Nam, Đà Nãng | Quảng Nam, Quảng Tin | 34%
|
| 15. Bà Rịa-Vũng Tàu (BR-VT) | Phước Tuy, Biên Hòa | 31%
|
| 10. Đắk Nông | Quảng Đức | 28%
|
| 32. Cà Mau | An Xuyên | 24%
|
| 27. Kiên Giang | Kiên Giang | 24%
|
| 7. Gia Lai | Pleiku, Phú Bổn | 17%
|
| 30. Kiên Giang, Hậu Giang | Chương Thiện | 14%
|
| 24. Bến Tre | Kiến Hòa | 14%
|
| 11. Lam Dồng | Lam Dồng, Tuyên Dức | 14%
|
| 18. Tây Ninh | Tây Ninh, Hậu Nghĩa | 14%
|
| 26. An Giang | An Giang, Châu Đốc | 10%
|
| 19. Bình Đương | Bình Đương, Hậu Nghĩa | 10%
|
| 29. Sóc Trăng | Ba Xuyên | 7%
|
| 22. Tiền Giang | Gồ Công, Mỹ Tho, Định Tường | 7%
|
| 21. Long An | Long An, Kiến Tường, Hậu Nghĩa | 7%
|
| 23. Dồng Tháp | Kiến Phong, Sa Đéc | 3%
|