| Số dân | Cách bờ | Tên đảo | % Correct |
|---|---|---|---|
| 110.000 | 40 km | Phú Quốc / Đảo Ngọc | 93%
|
| 10.000 | 5 km | Đảo Cát Bà | 87%
|
| 9.000 | 85 km | Côn Đảo / Côn Sơn / Phú Hải | 73%
|
| 6.000 | 38 km | Đảo Cô Tô | 67%
|
| 22.000 | 23 km | Đảo Lý Sơn / Cù Lao Ré | 67%
|
| 30.000 | 75 km | Đảo Phú Quý | 47%
|
| 3.000 | 15 km | Cù Lao Chàm | 40%
|
| 1.000 | 112 km | Đảo Bạch Long Vĩ | 40%
|
| 7.000 | 18 km | Đảo Quan Lạn / Cảnh Cước | 40%
|
| 5.000 | 5 km | Đảo Bình Ba | 33%
|
| 500 | 25 km | Đảo Cồn Cỏ | 33%
|
| 1.500 | 4 km | Hòn Tre | 33%
|
| 9.000 | 1 km | Đảo Cái Bầu | 27%
|
| 700 | 20 km | Đảo Cái Chiên | 27%
|
| 100 | 27 km | Đảo Trần / Chàng Tây | 27%
|
| 1.800 | 15 km | Quần đảo Hà Tiên / Hải Tặc | 27%
|
| 5.500 | 55 km | Quần đảo Nam Du | 27%
|
| 2.000 | 150 km | Quần đảo Thổ Châu / Thổ Chu | 27%
|
| 2.100 | 2 km | Đảo Tuần Châu | 20%
|
| 4.000 | 5 km | Đảo Vĩnh Thực | 20%
|
| 2.300 | 8 km | Cù Lao Xanh / Đảo Vân Phi | 13%
|
| 1.500 | 1 km | Đảo Bình Hưng / Hòn Chút | 13%
|
| 800 | 18 km | Đảo Ngọc Vừng | 13%
|
| 1.500 | 10 km | Đảo Trà Bản | 13%
|
| 300 | 2 km | Hòn Bịp (Điệp Sơn) | 13%
|
| 1.000 | 23 km | Đảo An Bình | 0%
|
| 900 | 37 km | Đảo Thanh Lân | 0%
|
| 3.000 | 1 km | Hòn Miễu / Đảo Trí Nguyên | 0%
|