| Dân số | Đô thị | % Correct |
|---|---|---|
| 1060 k | Đà Nẵng | 88%
|
| 216 k | Hạ Long | 88%
|
| 510 k | Vũng Tàu | 88%
|
| 152 k | Sầm Sơn | 82%
|
| 25 k | Thuận An (Huế) | 82%
|
| 9 k | Cát Bà | 76%
|
| 425 k | Nha Trang | 76%
|
| 300 k | Quy Nhơn | 76%
|
| 250 k | Phan Thiết | 71%
|
| 59 k | Cửa Lò | 65%
|
| 120 k | Đồng Hới | 65%
|
| 102 k | {Đồ Sơn} (Hải Phòng) | 65%
|
| 101 k | Hội An | 65%
|
| 84 k | Móng Cái | 65%
|
| 210 k | Cẩm Phả | 59%
|
| 42 k | Hà Tiên | 59%
|
| 155 k | Phan Rang - Tháp Chàm | 59%
|
| 205 k | Tuy Hòa | 59%
|
| 300 k | Rạch Giá | 53%
|
| 130 k | Cam Ranh | 47%
|
| 24 k | {Lý Sơn} (huyện đảo) | 47%
|
| 6 k | Cô Tô | 41%
|
| 145 k | Quảng Ngãi | 41%
|
| 165 k | Tam Kỳ | 35%
|
| 40 k | Sông Cầu (Phú Yên) | 29%
|
| 20 k | An Thới | 24%
|
| 20 k | Cái Rồng | 24%
|
| 30 k | Dương Đông | 24%
|
| 180 k | {Hải An} (Hải Phòng) | 24%
|
| 87 k | Kỳ Anh | 24%
|
| 24 k | Thịnh Long | 24%
|
| 240 k | Điện Bàn | 18%
|
| 105 k | Hoàng Mai | 18%
|
| 92 k | La Gi | 18%
|
| 148 k | Quảng Yên | 18%
|
| 20 k | Tĩnh Gia | 18%
|
| 87 k | Vĩnh Châu | 18%
|
| 35 k | Kiên Lương | 12%
|
| 80 k | Ninh Hòa | 12%
|
| 47 k | Phan Rí Cửa | 12%
|
| 20 k | Vạn Giã | 12%
|
| 12 k | Diêm Điền | 6%
|