| Tỉnh/thành | % Correct |
|---|---|
| Hà Nội | 90%
|
| An Giang | 75%
|
| Hải Phòng | 74%
|
| Cà Mau | 73%
|
| Đà Nẵng | 73%
|
| Hồ Chí Minh | 73%
|
| Quảng Ninh | 71%
|
| Hà Giang | 69%
|
| Quảng Bình | 67%
|
| Quảng Ngãi | 66%
|
| Thanh Hoá | 66%
|
| Bắc Ninh | 65%
|
| Nghệ An | 64%
|
| Quảng Nam | 64%
|
| Bình Định | 63%
|
| Điện Biên | 63%
|
| Khánh Hoà | 63%
|
| Hà Tĩnh | 62%
|
| Kiên Giang | 62%
|
| Quảng Trị | 61%
|
| Thừa Thiên Huế | 60%
|
| Cần Thơ | 59%
|
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 56%
|
| Bình Dương | 56%
|
| Bắc Giang | 55%
|
| Bình Thuận | 53%
|
| Đồng Nai | 53%
|
| Lâm Đồng | 53%
|
| Bến Tre | 51%
|
| Hà Nam | 51%
|
| Phú Thọ | 51%
|
| Sóc Trăng | 51%
|
| Sơn La | 51%
|
| Thái Bình | 51%
|
| Yên Bái | 51%
|
| Kon Tum | 50%
|
| Nam Định | 50%
|
| Ninh Bình | 50%
|
| Thái Nguyên | 50%
|
| Tiền Giang | 50%
|
| Cao Bằng | 49%
|
| Hải Dương | 49%
|
| Lào Cai | 48%
|
| Hưng Yên | 47%
|
| Bắc Kạn | 46%
|
| Đăk Lăk | 46%
|
| Gia Lai | 46%
|
| Lai Châu | 46%
|
| Lạng Sơn | 46%
|
| Phú Yên | 46%
|
| Bình Phước | 44%
|
| Đồng Tháp | 44%
|
| Hoà Bình | 44%
|
| Long An | 44%
|
| Ninh Thuận | 44%
|
| Bạc Liêu | 43%
|
| Hậu Giang | 43%
|
| Vĩnh Phúc | 43%
|
| Tây Ninh | 39%
|
| Đăk Nông | 38%
|
| Vĩnh Long | 37%
|
| Tuyên Quang | 35%
|
| Trà Vinh | 32%
|