| Region + Rank | Population | City | % Correct |
|---|---|---|---|
| Đà Nẵng 1 | 2,105,019 | Đà Nẵng | 100%
|
| Haiphong 1 | 3,106,026 | Haiphong | 100%
|
| Hanoi 1 | 9,218,050 | Hanoi | 100%
|
| Ho Chi Minh 1 | 21,274,033 | Ho Chi Minh City | 100%
|
| Huế 1 | 1,134,579 | Huế | 100%
|
| Cần Thơ 1 | 1,431,907 | Cần Thơ | 80%
|
| Nghệ An 1 | 771,370 | Vinh | 80%
|
| Vĩnh Long 1 | 245,049 | Vĩnh Long | 80%
|
| Hà Tĩnh 1 | 403,169 | Hà Tĩnh | 60%
|
| Thanh Hóa 1 | 860,227 | Thanh Hóa | 60%
|
| Ho Chi Minh 3 | 522,150 | Vũng Tàu | 60%
|
| Bắc Ninh 1 | 305,416 | Bắc Ninh | 40%
|
| Đồng Nai 1 | 1,559,041 | Biên Hòa | 40%
|
| Cà Mau 1 | 243,877 | Cà Mau | 40%
|
| Cao Bằng 1 | 130,511 | Cao Bằng | 40%
|
| Đà Nẵng 2 | 205,566 | Hội An | 40%
|
| Hưng Yên 2 | 119,357 | Hưng Yên | 40%
|
| Lai Châu 1 | 66,320 | Lai Châu | 40%
|
| Lào Cai 1 | 262,289 | Lào Cai | 40%
|
| Lạng Sơn 1 | 237,410 | Lạng Sơn | 40%
|
| Quảng Ngãi | 343,096 | Quảng Ngãi | 40%
|
| Quảng Trị 3 | 80,153 | Quảng Trị | 40%
|
| Sơn La 1 | 140,715 | Sơn La | 40%
|
| Tây Ninh 1 | 457,804 | Tây Ninh | 40%
|
| Thái Nguyên 1 | 509,015 | Thái Nguyên | 40%
|
| Tuyên Quang 1 | 141,592 | Tuyên Quang | 40%
|
| Vĩnh Long 2 | 188,660 | Bến Tre | 20%
|
| Đắk Lắk 1 | 503,295 | Buôn Ma Thuột | 20%
|
| Quảng Ninh 2 | 364,201 | Cẩm Phả | 20%
|
| Điện Biên 1 | 122,390 | Điện Biên Phủ | 20%
|
| Tuyên Quang 2 | 58,135 | Hà Giang | 20%
|
| Haiphong 2 | 359,408 | Hải Dương | 20%
|
| Quảng Ninh 1 | 512,376 | Hạ Long | 20%
|
| An Giang 2 | 340,092 | Long Xuyên | 20%
|
| Khánh Hòa 1 | 713,460 | Nha Trang | 20%
|
| An Giang 1 | 468,059 | Rạch Giá | 20%
|
| Cần Thơ 2 | 154,430 | Sóc Trăng | 20%
|
| Phú Thọ 1 | 445,280 | Việt Trì | 20%
|
| Gia Lai 3 | 129,974 | An Nhơn | 0%
|
| Bắc Ninh 2 | 266,074 | Bắc Giang | 0%
|
| Thái Nguyên 3 | 52,306 | Bắc Kạn | 0%
|
| Cà Mau 2 | 156,110 | Bạc Liêu | 0%
|
| Tây Ninh 3 | 133,039 | Ben Luc | 0%
|
| Lâm Đồng 3 | 217,995 | Bảo Lộc | 0%
|
| Đắk Lắk 3 | 104,606 | Buôn Hồ | 0%
|
| Khánh Hòa 3 | 160,522 | Cam Ranh | 0%
|
| Đồng Tháp 2 | 251,192 | Cao Lãnh | 0%
|
| Haiphong 3 | 145,264 | Chí Linh | 0%
|
| Lâm Đồng 1 | 481,312 | Đàlạt | 0%
|
| Quảng Ngãi | 50,615 | Đức Phổ | 0%
|
| Nghệ An 2 | 185,190 | Diễn Châu | 0%
|
| Lạng Sơn 2 | 40,036 | Đồng Đăng | 0%
|
| Quảng Trị 1 | 297,303 | Đồng Hới | 0%
|
| Đồng Nai 2 | 170,813 | Đồng Xoài | 0%
|
| Quảng Trị 2 | 223,705 | Đông Hà | 0%
|
| Hà Tĩnh 2 | 108,655 | Hồng Lĩnh | 0%
|
| Phú Thọ 3 | 247,134 | Hòa Bình | 0%
|
| Ninh Bình 2 | 337,416 | Hoa Lư | 0%
|
| Nghệ An 3 | 114,923 | Hoàng Mai | 0%
|
| Huế 2 | 114,485 | Hương Thủy | 0%
|
| Huế 3 | 78,533 | Hương Trà | 0%
|
| Quảng Ngãi | 235,629 | Kon Tum | 0%
|
| Đồng Nai 3 | 110,865 | Long Khánh | 0%
|
| Sơn La 2 | 101,013 | Mộc Châu | 0%
|
| Quảng Ninh 3 | 239,061 | Mạo Khê | 0%
|
| Điện Biên 3 | 20,146 | Mường Lay | 0%
|
| Đồng Tháp 1 | 311,036 | Mỹ Tho | 0%
|
| Ninh Bình 1 | 421,075 | Nam Định | 0%
|
| Lào Cai 3 | 44,110 | Nghĩa Lộ | 0%
|
| Cao Bằng 2 | 23,290 | Nước Hai | 0%
|
| Khánh Hòa 2 | 320,077 | Phan Rang–Tháp Chàm | 0%
|
| Lâm Đồng 2 | 347,122 | Phan Thiết | 0%
|
| Ninh Bình 3 | 256,909 | Phủ Lý | 0%
|
| Hưng Yên 3 | 111,055 | Phố Nối | 0%
|
| An Giang 3 | 315,490 | Phú Quốc | 0%
|
| Gia Lai 2 | 371,542 | Pleiku | 0%
|
| Thanh Hóa 2 | 175,009 | Quảng Lợi | 0%
|
| Gia Lai 1 | 705,143 | Quy Nhon | 0%
|
| Đồng Tháp 3 | 240,510 | Sa Đéc | 0%
|
| Thanh Hóa 3 | 139,012 | Sầm Sơn | 0%
|
| Thái Nguyên 2 | 73,170 | Sông Công | 0%
|
| Cà Mau 3 | 54,380 | Sông Đốc | 0%
|
| Sơn La 3 | 31,050 | Sông Mã | 0%
|
| Hà Tĩnh 3 | 82,119 | Song Tri | 0%
|
| Lai Châu 3 | 17,445 | Tam Đường | 0%
|
| Đà Nẵng 3 | 167,550 | Tam Kỳ | 0%
|
| Tây Ninh 2 | 191,356 | Tân An | 0%
|
| Lạng Sơn 3 | 19,103 | Tân Thành | 0%
|
| Hưng Yên 1 | 274,019 | Thái Bình | 0%
|
| Điện Biên 2 | 60,820 | Thanh Hưng | 0%
|
| Lai Châu 2 | 21,561 | Than Uyên | 0%
|
| Cần Thơ 3 | 102,515 | Thốt Nốt | 0%
|
| Ho Chi Minh 2 | 643,038 | Thuận An | 0%
|
| Vĩnh Long 3 | 181,870 | Trà Vinh | 0%
|
| Cao Bằng 3 | 15,048 | Trùng Khánh | 0%
|
| Bắc Ninh 3 | 219,950 | Từ Sơn | 0%
|
| Đắk Lắk 2 | 355,120 | Tuy Hòa | 0%
|
| Phú Thọ 2 | 301,088 | Vĩnh Yên | 0%
|
| Tuyên Quang 3 | 18,060 | Việt Quang | 0%
|
| Lào Cai 2 | 126,335 | Yên Bái | 0%
|